Hướng dẫn lập bảng báo cáo kết quả kinh doanh

aaaa

Hướng dẫn lập bảng báo cáo kết quả kinh doanh

Chúng tôi chuyên làm dịch vụ lập báo cáo tài chính cuối năm cho doanh nghiệp trên địa bàn toàn quốc. Sẽ hướng dẫn lập bảng báo cáo kết quả kinh doanh. Giải thích ý nghĩa của từng chỉ tiêu nhất định cho bạn cùng nắm rõ.

Chỉ tiêu Mã số Ý nghĩa
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ  Mã số 01 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có TK 511 “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” và TK 512 “Doanh thu bán hàng nội bộ” trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
Các khoản giảm trừ doanh thu  Mẫu số 02 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Nợ TK 511 và TK 512 đối ứng với bên Có các TK 521, TK 531, TK 532, TK 333 (TK 3331, 3332, 3333) trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ  Mã số 10 Mã số 10 = Mã số 01 – Mã số 02
Giá vốn hàng bán   Mã số 11 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có tài khoản 632 “Giá vốn hàng bán” đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
Lợi tức gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ  Mã số 20 Mã số 20 = Mã số 10 – Mã số 11
Doanh thu hoạt động tài chính  Mã số 21 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Nợ tài khoản 515 “Doanh hoạt động tài chính” đối ứng với bên Có của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
Chi phí tài chính  Mã số 22

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có tài khoản 635 “Chi phí tài chính” đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.

Chi phí lãi vay – Mã số 23

Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào Sổ kế toán chi tiết tài khoản 635 “Chi phí tài chính”.

 Chi phí bán hàng    Mã số 24  Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh Có tài khoản 641 “Chi phí bán hàng”, đối ứng với bên Nợ tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh” trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
  Chi phí quản lý doanh nghiệp   Mã số 25  Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh Có tài khoản 642 “Chi phí quản lý doanh nghiệp” đối ứng với Nợ tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh” trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
  Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh   Mã số 30  Mã số 30 = Mã số 20 + (Mã số 21 – Mã số 22) – Mã số 24 – Mã số 25
 Thu nhập khác   Mã số 31  Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Nợ tài khoản 711 “Thu nhập khác” đối ứng với bên Có của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
 Chi phí khác   Mã số 32  Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có tài khoản 811 “Chi phí khác” đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
 Lợi nhuận khác   Mã số 40  Mã số 40 = Mã số 31 – Mã số 32
 Tổng lợi tức trước thuế    Mã số 50  Mã số 50 = Mã số 30 + Mã số 40
 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành   Mã số 51  Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào tổng phát sinh bên Có TK 8211 đối ứng với bên Nợ TK 911 trên sổ kế toán chi tiết TK 8211, hoặc căn cứ vào số phát sinh bên Nợ TK 8211 đối ứng với bên Có TK 911 trong kỳ báo cáo.
 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại   Mã số 52  Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được căn cứ vào tổng phát sinh bên Có TK 8212 đối ứng với bên Nợ TK 911 trên sổ kế toán chi tiết TK 8212, hoặc căn cứ vào số phát sinh bên Nợ TK 8212 đối ứng với bên Có TK 911.
 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp   Mã số 60  Mã số 60 = Mã số 50 – (Mã số 51 + Mã số 52)
 Lãi trên cổ phiếu    Mã số 70  Chỉ tiêu được hướng dẫn tính toán theo thông tư hướng dẫn chuẩn mực số 30 “Lãi trên cổ phiếu”

>> Nguyên tắc chung lập bảng cân đối kế toán

Bạn có thể Download mẫu bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh về:  tại đây

aaaa

Ý kiến bạn đọc (0)

© 2015 Dịch Vụ Làm Báo Cáo Tài Chính cuối năm. Thiết kế Website bởi VietMoz.