Bảng kê vốn chủ sở hữu doanh nghiệp

Bảng kê vốn chủ sở hữu doanh nghiệp

Mẫu Bảng kê vốn chủ sở hữu doanh nghiệp hướng dẫn kê khai nguồn vốn của doanh nghiệp. Ban hành thông tư 200/BTC/2014 gồm chi tiết như sau:

  1. a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

 

 

Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu

 

Vốn góp của chủ sở hữu

Thặng dư vốn cổ phần

Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

Vốn khác của chủ sở hữu

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Chênh lệch

tỷ giá

LNST thuế chưa phân phối và các quỹ

Các  khoản mục  khác

Cộng

A

1

2

3

4

5

6

7

8

 

Số dư đầu năm trước

– Tăng vốn trong  

   năm trước

– Lãi trong

   năm trước

– Tăng khác

– Giảm vốn trong

   năm trước

– Lỗ trong năm

   trước

– Giảm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số dư đầu năm nay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Tăng vốn trong

   năm nay

– Lãi trong năm nay

– Tăng khác

– Giảm vốn trong

   năm nay

– Lỗ trong năm nay

– Giảm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số dư cuối năm nay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu

 

Cuối năm

Đầu năm

– Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con)

– Vốn góp của các đối tượng khác

– Số lượng cổ phiếu quỹ:

                                               Cộng

 

c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận

Năm nay

Năm trước

– Vốn đầu tư của chủ sở hữu

+ Vốn góp đầu năm

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vốn góp giảm trong năm

+ Vốn góp cuối năm

– Cổ tức, lợi nhuận đã chia

 

d) Cổ phiếu

Cuối năm

Đầu năm

– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

– Số lượng cổ phiếu được mua lại

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

     * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :…………………………

 

 đ) Cổ tức

 – Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

 + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:……………..

 + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:………………

 – Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…….

 

  1. e) Các quỹ của doanh nghiệp:

– Quỹ đầu tư phát triển;

– Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu.

 

  1. g) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.

Previous articleMẫu bảng kê chi phí phải trả TT200
Next articleMột số dư tiền gửi là gì?

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here